Đang tra từ...

Số câu hỏi: 26
Thời gian: 90 phút
1
Câu 1: Huyện đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là


A. Hoàng Sa. B. Phú Quốc. C. Phú Quý. D. Trường Sa.
2
Câu 2: Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là
3
Câu 3: Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ có nền nhiệt cao hơn vùng khí hậu Đông Bắc Bộ chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
4
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?
5
Câu 5: Vấn đề việc làm ở nước ta ngày càng được giải quyết tốt hơn chủ yếu do


A. đa dạng các hoạt động kinh tế. B. phân bố lại dân cư và lao động.


C. chất lượng lao động tăng nhanh. D. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
6
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?
7
Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?
8
Câu 8: Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là


A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đông Nam Bộ.


C. Bắc Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng.
9
Câu 9: Vùng nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở nước ta hiện nay?


A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải Nam Trung Bộ.


C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
10
Câu 10: Biểu hiện nào dưới đây cho thấy Đông Nam Bộ là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao bậc nhất cả nước?
11
Câu 11: Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là
12
Câu 12: Đông Nam Bộ phát triển mạnh cây


A. dược liệu. B. lúa. C. dừa. D. cao su.
13
Câu 13: Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?


A. Quảng Ngãi. B. Đà Nẵng. C. Quảng Nam. D. Khánh Hoà.
14
Câu 14: Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ là
15
Câu 15: Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

A. đất phù sa ngọt B. đất xám. C. đất mặn. D. đất phèn.
16
Câu 16: Tài nguyên thiên nhiên nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là


A. thủy sản. B. du lịch biển. C. dầu mỏ và khí đốt. D. đất đỏ ba dan.
17
Câu 17: Nguyên nhân cơ bản nào sau đây dẫn đến phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển?


A. Tài nguyên biển bị suy giảm nghiêm trọng. B. Đảm bảo sự phát triển bền vững.


C. Môi trường biển dễ bị chia cắt. D. Môi trường biển mang tính biệt lập.
18
Câu 18: Mục đích chủ yếu phát triển vùng Trung Bộ là chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là
19
Câu 1: Cho thông tin sau:


Trong cả nước đầu cũng có hai mùa mưa và khô, tuy các mùa đó có dài ngắn khác nhau và có lệch pha với nhau ở chỗ này hoặc chỗ khác, cho nên sông ngòi mọi nơi đều có hai mùa lũ và cạn rất tường phản nhau. Nói chung, sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô, nhưng do tính chất của khí hậu và thủy văn có những nét riêng, mà những tháng cực đại của hai thành phần tự nhiên đó không máy móc trùng khớp nhau, mà có sự lệch nhau nhất định tại những nơi nào đó.


a) Nhịp điệu dòng chảy sông ngòi nước ta theo sát nhịp điệu mùa của khí hậu.


b) Thời gian mùa lũ và mùa cạn có sự khác nhau giữa các hệ thống sông.


c) Khí hậu nước ta khá ôn hòa nên sông ngòi cũng có chế độ nước điều hòa.


d) Thời gian đình lũ của các con sông trùng khớp với thời gian đình mưa của khí hậu.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
20
Câu 2: Cho thông tin sau:


Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước được khuyến khích phát triển ở tất cả các ngành, lĩnh vực mà pháp luật cho phép, nhất là trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. Đây là thành phần kinh tế phát huy nguồn lực trong nhân dân, tạo động lực thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các địa phương và cả nước.


a) Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu nền kinh tế.


b) Kinh tế tập thể với nòng cốt là các hợp tác xã đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.


c) Việc xuất hiện nhiều hình thức sở hữu trong thành phần kinh tế Nhà nước góp phần thu hút nguồn vốn đầu tư lớn.

d) Việc chuyên dịch cơ cấu thành phần kinh tế góp phần giải phóng sức sản xuất, sử dụng hiệu quả nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
21
Câu 3: Cho bảng số liệu:


SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC VÀ NUÔI TRỒNG
Ở DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2023


(Đơn vị: Nghìn tấn)


Năm201020212023
Khai thác707,11167,91219,5
Nuôi trồng80,8101,3109,6



(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2023, NXB Thống kê 2024)


a) Sản lượng thủy sản nuôi trồng giảm.


b) Sản lượng thủy sản khai thác thủy sản tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng 1,7 lần.


c) Tỉ trọng sản lượng nuôi trồng thủy sản Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2023 là 52%.


d) Sự thay đổi sản lượng thủy sản khai thác chủ yếu là do đẩy mạnh khai thác xa bờ, đầu tư tàu công suất lớn với trang thiết bị hiện đại.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
22
Câu 4: Cho biểu đồ:


SẢN LƯỢNG ĐẬU TƯƠNG CỦA MI-AN-MA VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021

![](images/0.jpg)




(Số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)


a) Mi-an-ma giảm nhanh hơn Việt Nam.


b) Mi-an-ma giảm, Việt Nam tăng.


c) Việt Nam giảm nhanh hơn Mi-an-ma.


d) Việt Nam giảm ít hơn Mi-an-ma.

Chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu

Phát biểu Đúng Sai
a. Nội dung phát biểu a
b. Nội dung phát biểu b
c. Nội dung phát biểu c
d. Nội dung phát biểu d
23
Câu 1: Cho bảng số liệu:


NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH CÁC THÁNG TẠI VŨNG TÀU, NĂM 2021


Tháng123456789101112
Nhiệt độ (°C)25, 525,627, 62929,529,228, 328,928, 227,927, 926,7



(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2022)


Cho biết nhiệt độ trung bình năm 2021 tại Vũng Tàu là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

Nhập câu trả lời của bạn

24
Câu 2: Cho bảng số liệu:


TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỪ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2022


(Đơn vị: %)


Năm201020152019202020212022
Tỉ lệ sinh17,116,216,316,315,715,2
Tỉ lệ tử6,86,86,36,066,46,1



(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê 2022)


Cho biết tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta năm 2022 giảm đi bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến 2 chữ số thập phân của %)

Nhập câu trả lời của bạn

25
Câu 3: Cho bảng số liệu:


DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021


(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam, NXB Thống kê 2022)


Năm2010201520202021
Cây công nghiệp hàng năm797,6676,8457,8425,9
Cây công nghiệp lâu năm2015,52150,52185,82200,2



(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam (2016, NXB Thống kê 2022)

Nhập câu trả lời của bạn

26
Câu 4: Cho bảng số liệu:


SẢN LƯỢNG ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠ N 2010 – 2021


Năm2010201522002021
Điện (ti kWh)91,7157,9231,5244,9



(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam - NXB Thống kê 2022)


Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của nước ta năm 2021 so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%). (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

Nhập câu trả lời của bạn

Thời gian làm bài:
90:00
Danh sách câu hỏi 0/26
Nhạc nền
Chưa chọn nhạc
Đang tải danh sách nhạc...
Giao diện
Mặc định
Tối
Ấm
Mát
Sepia
×
Đang chấm bài...
0/0 (0%)